Chào Mừng Quý Khách Đến Với Website Của Chúng Tôi Cơ Khí Hoàng Khánh,Chuyên Sản Xuất,Gia Công Các Loại Bulong Ốc Vít

Bulong Tiêu Chuẩn DIN 7991

  • Giá:

    Liên hệ

Bulong tiêu chuẩn  DIN 7991 (còn được gọi là bulong đầu chìm bằng) được thiết kế theo tiêu chuẩn kỹ thuật DIN 7991 ( quản lí bởi Deutsches Institut für Normung của Đức) có cấu tạo tương đối giống với các bulong lục giác khác .
Tuy nhiên, phần mặt trên của đầu bulong là mặt phẳng có dập lỗ hình lục giác ở chính giữa, phần trụ của đầu có dạng hình phễu, phần thân của bulong có hình trụ tròn được tiện ren. 

Bulong được chế tạo từ Inox 201, inox 316, inox 316L hoặc thép có cấp bền 4.6, 5.6, 6.8, 8.8, 10.9. Chúng  được sử dụng trong các lĩnh vực có  yêu cầu bề mặt phẳng như trong ngành công nghiệp máy móc, ô tô, xây dựng và điện tử..

Thông số kỹ thuật:

  • Sản phẩm: DIN 7991
  • Ngành Hàng: Kết Cấu & Nhà Thép Tiền Chế,...
  • Hệ Kích Thước:  M10 - M100
  • Xuất Xứ: Việt Nam
  • Chiều Dài Ren: 
    ➣ Hệ Mét : 20 - 500mm

Thread size d M5 M6 M8 M10 M12 (M14) M16 (M18) M20 (M22) M24
P (1) 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5 2.5 3
a (+2)
0
90 60
b thread length (2) 16 18 22 26 30 34 38 42 46 50 54
(3) – 24 28 32 36 40 44 48 52 56 60
(4) – – – 45 49 53 57 61 65 69 73
c ≈ 0.3 0.3 0.4 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 1 1
dk max. = nomical dimension 10 12 16 20 24 27 30 33 36 36 39
min. 9.64 11.57 15.57 19.48 23.48 26.48 29.48 32.38 35.38 35.38 38.38
da max. 5.7 6.8 9.2 11.2 13.7 15.7 17.7 20.2 22.4 24.4 26.4
ds max. = nomical dimension 5 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
min. 4.82 5.82 7.78 9.78 11.73 13.73 15.73 17.73 19.67 21.67 23.67
e (5) min. 3.44 4.58 5.72 6.86 9.15 11.43 11.43 13.72 13.72 16 16
k (6) max. 2.8 3.3 4.4 5.5 6.5 7 7.5 8 8.5 13.1 14
r min. 0.2 0.3 0.5 0.5 1 1 1 1 1 1 1.6
s Nominal dimenion 3 4 5 6 8 10 10 12 12 14 14
min. 3.02 4.02 5.02 6.02 8.025 10.025 10.025 12.032 12.032 14.032 14.032
max. 3.1 4.12 5.14 6.14 8.175 10.175 10.175 12.212 12.212 14.212 14.212
t max. = nomical dimension 2.3 2.5 3.5 4.4 4.6 4.8 5.3 5.9 5.9 8.8 10.3
min. 2.05 2.25 3.2 4.1 4.3 4.5 5 5.6 5.6 8.44 9.87
l Shank lengths ls and lg (6)
Nominal length min. max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max. ls min. lg max.
8 7.71 8.29 – 5.2 – 6.3                                    
10 9.71 10.29 – 5.2 – 6.3 – 8.2                                
12 11.65 12.35 – 5.2 – 6.3 – 8.2 – 10                            
16 15.65 16.35 – 5.2 – 6.3 – 8.2 – 10 – 11.8                        
20 19.58 20.42 – 5.2 – 6.3 – 8.2 – 10 – 11.8                        
25 24.58 25.42 – 5.2 – 6.3 – 8.2 – 10 – 11.8 – 13                    
30 29.58 30.42 – 5.2 – 6.3 – 8.2 – 10 – 11.8 – 13 – 13.5                
35 34.5 35.5 15 19 – 6.3 – 8.2 – 10 – 11.8 – 13 – 13.5 – 15.5 – 16        
40 39.5 40.5 20 24 17 22 – 8.2 – 10 – 11.8 – 13 – 13.5 – 15.5 – 16 – 20.6    
50 49.5 50.5 30 34 27 32 21.7 28 16.5 24 – 11.8 – 13 – 13.5 – 15.5 – 16 – 20.6 – 23
60 59.4 60.6         31.7 38 26.5 34 21.25 30 16 26 – 13.5 – 15.5 – 16 – 20.6 – 23
70 69.4 70.6             36.5 44 31.25 40 26 36 – 13.5 15.5 28 – 16 – 20.6 – 23
80 79.4 80.6                     36 46 22 32 25.5 38 21.5 34 – 20.6 – 23
90 89.3 90.7                         32 42 35.5 48 31.5 44 27.5 40 – 23
100 99.3 100.7                         42 52 45.5 58 41.5 54 37.5 50 31 46
(1) P = pitch of thread (coarse pitch thread).
(2) For length l ≤ 125 mm.
(3) For length l > 125 mm ≤ 200 mm.
(4) For length l > 200 mm.
(5) e min. = 1.14 s min.
(6) The head height k is included in the shank lengths.

Vật liệu

Bulong DIN 7991 thường được làm từ thép hoặc thép không gỉ. Thép có độ bền cao, nhưng dễ bị gỉ sét. Thép không gỉ có khả năng chống gỉ sét tốt, nhưng giá thành cao hơn.

Bulong Tiêu Chuẩn DIN 7991

Sản phẩm tương tự

hotline
Hotline
messinger
tiktok
Zalo
facebook